hội diễn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cuộc tập hợp, sự kiện có tính chất quy mô, được tổ chức để các đơn vị, tổ chức văn nghệ (như đoàn kịch, đội văn nghệ) cùng trình diễn, thi thố các tiết mục nghệ thuật (ca, múa, nhạc, kịch...): "Hội diễn" chỉ một sự kiện văn hóa nghệ thuật mang tính chất tập thể, thường có mục đích biểu diễn, giao lưu, thi đua hoặc tổng kết hoạt động nghệ thuật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đoàn văn công của chúng tôi đã giành huy chương vàng tại hội diễn toàn quốc.
- Các tiết mục tham gia hội diễn năm nay rất đa dạng và phong phú.
- Hội diễn mùa xuân là một hoạt động văn hóa truyền thống của địa phương.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tham gia hội diễn": chỉ việc một đơn vị hoặc cá nhân có tiết mục biểu diễn trong sự kiện này.
- Nhà trường cử đội văn nghệ đi tham gia hội diễn do thành phố tổ chức.
- "tổ chức hội diễn": chỉ hành động chuẩn bị và thực hiện sự kiện này.
- Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh sẽ tổ chức hội diễn vào cuối năm.
Biến thể và từ gần giống
- Liên hoan (n): thường dùng trong cụm "liên hoan văn nghệ", có nghĩa gần với "hội diễn" nhưng nhấn mạnh hơn đến không khí giao lưu, chia sẻ, ít tính chất thi đua hơn.
- Cuộc thi (n): nhấn mạnh mạnh mẽ đến yếu tố cạnh tranh, chấm điểm, xếp hạng, trong khi "hội diễn" có thể bao hàm cả yếu tố thi đua và giao lưu.
- Festival (n): từ mượn, thường chỉ các lễ hội văn hóa, nghệ thuật quy mô lớn, có phạm vi nghĩa rộng hơn "hội diễn".
Từ đồng nghĩa
- Đại hội biểu diễn: (cách nói trang trọng, ít dùng trong khẩu ngữ).
- Liên hoan trình diễn nghệ thuật: (cụm từ giải thích rõ nghĩa).
Các cụm từ liên quan
- Hội diễn văn nghệ: cụm từ đầy đủ và phổ biến nhất, làm rõ lĩnh vực là văn nghệ (nghệ thuật).
- Hội diễn toàn quốc/ khu vực/ cơ sở: chỉ quy mô của sự kiện.
- Hội diễn chuyên nghiệp/ không chuyên: chỉ tính chất của các đơn vị tham gia.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào được xây dựng trực tiếp từ từ "hội diễn".
- Hội mở ra để các tổ chức văn nghệ trình diễn các tiết mục văn nghệ: Hội diễn mùa xuân.